cn tower

Học thuật
Thân thiện
cn tower

The CN Tower stands tall against the Toronto skyline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháp truyền hình CN ở Toronto: Một tòa tháp nổi tiếng tại thành phố Toronto, Canada, chiều cao 553.212 mét (1.815 feet), được sử dụng chủ yếu cho mục đích phát sóng truyền hình viễn thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The CN Tower is an iconic landmark of Toronto. (Tháp CN một địa danh biểu tượng của Toronto.)
    • We went to the observation deck of the CN Tower to see the city view. (Chúng tôi đã lên tầng quan sát của tháp CN để ngắm toàn cảnh thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to visit the CN Tower": tham quan tháp CN.

    • Every tourist should visit the CN Tower when in Toronto. (Mọi du khách nên tham quan tháp CN khi đến Toronto.)
  • "the view from the CN Tower": tầm nhìn từ tháp CN.

    • The view from the CN Tower at night is breathtaking. (Tầm nhìn từ tháp CN vào ban đêm thật ngoạn mục.)
Biến thể từ gần giống
  • Landmark (n): địa danh, công trình nổi bật.

    • The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris. (Tháp Eiffel một địa danh nổi tiếng ở Paris.)
  • Observation tower (n): tháp quan sát.

    • Many cities have observation towers for tourists. (Nhiều thành phố các tháp quan sát dành cho du khách.)
  • Skyscraper (n): tòa nhà chọc trời.

    • New York City is famous for its skyscrapers. (Thành phố New York nổi tiếng với những tòa nhà chọc trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Communication tower: tháp truyền thông.
  • Broadcast tower: tháp phát sóng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng trực tiếp "CN Tower". Tuy nhiên, thường được nhắc đến như một biểu tượng.) - A towering achievement: một thành tựu vĩ đại, nổi bật (sử dụng hình ảnh "towering" - cao vời vợi). - Winning the championship was a towering achievement for the team. (Giành chứcđịch một thành tựu vĩ đại cho đội.)

cn tower

The CN Tower stands tall against the Toronto skyline.

Noun
  1. tháp truyền hình CN ở Toronto,cao 553.212 mét.

Từ đồng nghĩa